1.Yamaha T135 Yamaha T135 2011 có thiết kế hoàn toàn mới, thay đổi khá nhiều cả về ngoại hình và thông số kỹ thuật so với các đời trước, "trái tim" của xe được làm mới để công suất tăng thêm dù dung tích xylanh vẫn là 135cc chứ không phải 150cc như những tin đồn trước đây. Xe có hai phiên bản là côn tay 5 số và côn tự động 4 số, được trang bị phanh đĩa cả bánh trước và sau. Ở phiên bản côn tay 5 số thì phanh đĩa trước chỉ có một piston kẹp so với hai piston kẹp ở các đời 2009, 2010. Hiện tại Yamaha chưa cho biết thời điểm bán ra cũng như giá cụ thể của T135 2011. Yamaha Việt Nam cũng chưa cho biết khi nào họ sẽ giới thiệu Exciter 2011, hy vọng là trước Tết nguyên đán năm nay. Exciter 2011 sắp được giới thiệu tại Việt Nam sẽ không khác nhiều so với T135 2011, có chăng chỉ là tem xe hay một số thay đổi nhỏ. Điều đáng tiếc nhất ở T135 đời 2011 chính là không được Yamaha tăng thêm dung tích động cơ, dù ở phiên bản côn tay đã được nâng lên 5 số. Dưới đây là thông số kỹ thuật và một số thay đổi của xe so với phiên bản trước đó (những thay đổi mới chữ màu đỏ). Thông số chi tiết Yamaha T135 2011: Động cơ: SOHC, 1 xylanh, 4 thì, 4 van, làm mát bằng dung dịch Dung tích xylanh: 134,4 cc Hành trình xylanh rộng x cao: 54 x 58.7 mm Tỉ số nén: 10,9:1 Công suất tối đa: 9,21 kW/8500 vòng/phút ( Đời cũ 8,45 kW/8500 vòng/phút ) Mômen xoắn cực đại: 12:14 Nm/6000 vòng/phút ( Đời cũ 11,65 Nm/5500 vòng/phút ) Khởi động: Điện, cần đạp Hệ thống bôi trơn: Điều áp các te ướt Dung tích dầu máy: 1,5 lít Chế hòa khí: Mikuni BS25-58 x 1 ( Đời cũ VM 21 x 1 ) Loại ly hợp: ướt, côn tay hoặc tự động (hai phiên bản) Hệ truyền động: 5 số côn tay (đời cũ 4 số) và 4 số côn tự động Quá trình hoạt động của hộp số: 1 - N - 2 - 3 - 4 - 5 ( đời cũ 1 - N - 2 - 3 - 4 ) Lốp trước: 70/90-17x2.15M / C 38P IRC ( Đời cũ 70/90 - 17MC ) Lốp sau: 100/70-17x2.15M / C 49P IRC ( đời cũ 80/90 - 17MC ) Phanh trước: Đĩa Phanh sau: Đĩa ( Đời cũ là phanh đùm ) Một số hình ảnh Yamaha T135 2011 tại JMS 2010: 2. I PHONG 4 Thông tin cơ bản Hãng sản xuất Apple Mạng • GSM900 • GSM850 • GSM1800 • GSM1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 Kiểu dáng Kiểu thẳng Kích thước 115.2 x 58.6 x 9.3 mm Trọng lượng 137g Màn hình,nhạc chuông Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen Độ phân giải màn hình 640 x 960 pixels Kiểu chuông • MP3 Rung Kích thước màn hình 3.5inch Bộ nhớ Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fields Nhật ký cuộc gọi 100x100x100 Loại thẻ nhớ tích hợp • - Bộ nhớ trong 16GB Ram 512MB Dữ liệu Hệ điều hành iOS 4 Bộ vi xử lý Apple A4 1GHz Tin nhắn • Email • MMS • SMS • Push E-Mail Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n Kiểu kết nối • USB Tính năng Camera 5Megapixel Màu • Đen Tính năng • Nghe nhạc • Cài đặt hình nền, nhạc chuông • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Kết nối TV • Lịch nhắc việc • Máy tính cá nhân • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • Báo thức • Đồng hồ • Quay Video • Thiết kế hỗ trợ chơi game • Công nghệ 3G • Video call • Tinh năng khác Phần mềm • Dịch vụ dữ liệu CSD/GPRS • Trình duyệt WAP • HTML • Chơi nhạc MP3/AAC... • Games • Quay số bằng giọng nói Pin Pin Li-Po 1420mAh Thời gian đàm thoại 14.5giờ Thời gian chờ 300giờ Khác Tính năng khác - Scratch-resistant surface - Multi-touch input method - Accelerometer sensor for auto-rotate - Three-axis gyro sensor - Proximity sensor for auto turn-off -autofocus - MicroSIM card support only - Scratch-resistant glass back panel - Active noise cancellation with dedicated mic. - Digital compass - Google Maps - iBooks application - Audio/video player and editor - HD video recording - Led light Thông tin cơ bản Hãng sản xuất Apple Mạng • GSM900 • GSM850 • GSM1800 • GSM1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 Kiểu dáng Kiểu thẳng Kích thước 115.2 x 58.6 x 9.3 mm Trọng lượng 137g Màn hình,nhạc chuông Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen Độ phân giải màn hình 640 x 960 pixels Kiểu chuông • MP3 Rung Kích thước màn hình 3.5inch Bộ nhớ Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fields Nhật ký cuộc gọi 100x100x100 Loại thẻ nhớ tích hợp • - Bộ nhớ trong 16GB Ram 512MB Dữ liệu Hệ điều hành iOS 4 Bộ vi xử lý Apple A4 1GHz Tin nhắn • Email • MMS • SMS • Push E-Mail Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n Kiểu kết nối • USB Tính năng Camera 5Megapixel Màu • Đen Tính năng • Nghe nhạc • Cài đặt hình nền, nhạc chuông • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Kết nối TV • Lịch nhắc việc • Máy tính cá nhân • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • Báo thức • Đồng hồ • Quay Video • Thiết kế hỗ trợ chơi game • Công nghệ 3G • Video call • Tinh năng khác Phần mềm • Dịch vụ dữ liệu CSD/GPRS • Trình duyệt WAP • HTML • Chơi nhạc MP3/AAC... • Games • Quay số bằng giọng nói Pin Pin Li-Po 1420mAh Thời gian đàm thoại 14.5giờ Thời gian chờ 300giờ Khác Tính năng khác - Scratch-resistant surface - Multi-touch input method - Accelerometer sensor for auto-rotate - Three-axis gyro sensor - Proximity sensor for auto turn-off -autofocus - MicroSIM card support only - Scratch-resistant glass back panel - Active noise cancellation with dedicated mic. - Digital compass - Google Maps - iBooks application - Audio/video player and editor - HD video recording - Led light
Hai ước mơ này hơi bị "tầm thường" .Mà cần chi đồ xịn, mua về lo giữ cũng mệt. Thôi thì dream và nokia đen trắng 1200